Thứ Hai, 18 tháng 12, 2017
Dau ghi hinh Hikvision: Đầu ghi hình dahua 4 kênh XVR5104C-4M
Dau ghi hinh Hikvision: Đầu ghi hình dahua 4 kênh XVR5104C-4M: Đầu ghi hình dahua 4 kênh XVR5104C-4M hỗ trợ gắn nhiều loại camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD.Chuẩn ghi hình h264+ cho phép tăng thời gian ...
Đầu ghi hình dahua 4 kênh XVR5104C-4M
Đầu ghi hình dahua 4 kênh XVR5104C-4M hỗ trợ gắn nhiều loại camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD.Chuẩn ghi hình h264+ cho phép tăng thời gian lưu trữ dữ liệu lên gấp đôi.
Thông tin kỹ thuật : Đầu ghi hình dahua 4 kênh XVR5104C-4M
- Chuẩn nén hình ảnh H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu độ phân giải 4MP(1-15fps)1080P/720P(25/30fps)- Hỗ trợ camera HDCVI/ Analog/ IP/ TVI/ AHD
- Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 4MP, cổng ra tín hiệu video đồng thời 1 HDMI (up to 3840x2160),1 VGA
- Hỗ trợ xem lại 4 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh
- Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+2) hỗ trợ lên đến camera 5MP với chuẩn tương tích Onvif 2.4
- Hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng mạng RJ45(10/100M),1 cổng RS485, hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua
- Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động
- Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns
- Hỗ trợ 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều
- Chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối
- Chất liệu kim loại
- Điện áp DC 12V/2A, công suất không ổ cứng 10W
- Môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C
- Kích thước 205mm×211mm×45mm
- Trọng lượng không ổ cứng 0,75Kg
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Bảo hành: 24 tháng
| System | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Main Processor | Embedded Processor | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Operating System | Embedded LINUX | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Video and Audio | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Analog Camera Input | 4 Channel, BNC | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| HDCVI Camera | 4MP, 1080P@25/30fps, 720P@50/60fps, 720P@25/30fps | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| AHD Camera | 5MP, 4MP, 3MP, 1080P@25/30, 720P@25/30fps | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TVI Camera | 5MP, 3MP, 1080P@25/30, 720P@25/30fps | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| CVBS Camera | PAL/NTSC | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| IP Camera Input | 4+2 Channel, each channel up to 5MP | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Audio In/Out | 1/1, RCA | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Two-way Talk | Reuse audio in/out, RCA | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Recording | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Compression | H.264+/H.264 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Resolution | 4MP, 3MP, 1080P, 720P, 960H, D1, CIF, QCIF | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Record Rate | Main stream: 4MP/3MP(1~15fps); 1080P/720P/960H/D1/CIF/QCIF (1~25/30fps) Sub steram:960H(1~12fps); D1/CIF/QCIF(1~25/30fps) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bit Rate | 1Kbps ~ 6144Kbps Per Channel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Record Mode | Manual, Schedule (Regular, Continuous), MD (Video detection: Motion Detection, Video Loss, Tampering), Alarm, Stop | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Record Interval | 1 ~ 60 min (default: 60 min), Pre-record: 1 ~ 30 sec, Post-record: 10 ~ 300 sec | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Đăng ký:
Nhận xét (Atom)
